chua chát

chua chát

Anh ấy chỉ biết cười chua chát khi nghe tin dự án thất bại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị chua đắng hòa lẫn, gây cảm giác khó chịu: Dùng để miêu tả mùi vị của thức ăn, đồ uống.
    • (Nghĩa bóng) Thể hiện sự cay đắng, châm biếm, mỉa mai một cách đau xót: Dùng để miêu tả lời nói, thái độ, nụ cười hoặc một sự thật gây ra cảm giác buồn , thất vọng, chua xót.
dụ sử dụng
  • Về mùi vị:

    • Quả này ăn vị chua chát, khó nuốt quá.
    • Nước chè xanh để lâu mùi chua chát.
  • Về cảm xúc, thái độ (nghĩa bóng):

    • Anh ấy chỉ biết cười chua chát khi nghe tin dự án thất bại.
    • Đó một sự thật chua chát phải chấp nhận.
    • Lời từ chối của ấy nghe thật chua chát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nụ cười chua chát": Nụ cười thể hiện sự cay đắng, ngậm ngùi, không vui.

    • Sau tất cả, ông chỉ đáp lại bằng một nụ cười chua chát.
  • "Lời lẽ chua chát": Những lời nói tính chất mỉa mai, châm chọc một cách đau lòng.

    • Trong cơn tức giận, anh ta buông ra những lời lẽ chua chát.
  • " vị chua chát": Cảm giác cay đắng, nuối tiếc còn đọng lại sau một sự việc.

    • Sau cuộc chia tay, vẫn cảm thấy vị chua chát.
Biến thể từ gần giống
  • Chua cay (tính từ): Cũng có nghĩa tương tự "chua chát", nhấn mạnh sự cay đắng, xót xa.

    • Số phận của nhân vật thật chua cay.
  • Chát (tính từ): Chỉ vị đắng chát (như vị của trái hồng giòn, trà đặc). Khi dùng riêng, từ này ít mang sắc thái cảm xúc mạnh như "chua chát".

Từ đồng nghĩa
  • Cay đắng: (nghĩa bóng) Chỉ sự đau đớn, xót xa trong tâm hồn.
  • Châm biếm / Mỉa mai: tính chất chế giễu, chê bai một cách gián tiếp, nhưng ít thể hiện sự đau xót cá nhân hơn "chua chát".
  • Xót xa: Thể hiện nỗi buồn, sự thương cảm sâu sắc.
Từ trái nghĩa
  • Ngọt ngào: (nghĩa bóng) Dịu dàng, êm ái, đem lại cảm giác dễ chịu, hạnh phúc.
  • Dịu dàng: (về lời nói, thái độ) Nhẹ nhàng, tử tế.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Chua ngoa chát đắng: Thành ngữ nhấn mạnh tính chất khó chịu, gắt gỏng trong lời nói, cách cư xử.
    • ta nói năng chua ngoa chát đắng, chẳng ai muốn gần.

Từ chứa "chua chát"